Dòng xe khách & Xe buýt Dòng sản phẩm

GAC812

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường dài
slider
slider
slider
slider
slider
slider
slider
slider

Quãng đường vượt trội • Tiêu hao nhiên liệu thấp hơn

Quãng Đường Vận Hành Vượt Trội • Tiêu Hao Nhiên Liệu Thấp Hơn

  • CHỈ SỐ PLY
    18PR
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    M
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    149 - 146

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Mang lại quãng đường vận hành dài hơn

    • Cấu trúc 4 lớp đai
    • Thiết kế mặt gai rộng hơn
  • 2 Mang lại quãng đường vận hành dài hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn

    • Hợp chất tiên tiến dành cho vận hành đường dài với khả năng giảm sinh nhiệt
    • Tỷ lệ gân gai và độ cứng mặt gai được tối ưu hóa
  • 3 An toàn, ổn định và thoải mái hơn khi vận hành

    • Thiết kế bốn rãnh dọc liên tục
    • Rãnh trung tâm zíc zắc linh hoạt
    • Thiết kế rãnh cắt trên mặt gai

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
11R22.5 18PR 149/146 M 1054 15 3250/3000 930/930 135/135
295/80R22.5 18PR 152/149 M 1044 14.8 3550/3250 900/900 130/130

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description