Dòng xe ben Dòng sản phẩm

GAM831

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường hỗn hợp
slider
slider
slider
slider
slider
slider

Tuổi thọ dài • Khả năng chống hư hại vượt trội

GAM831 được thiết kế cho các công việc nặng cả trên và ngoài đường. Với vai lốp rộng và chắc chắn cùng thiết kế gai dạng rib-lug bền vững, lốp mang lại khả năng kiểm soát và độ bám tốt hơn ngay cả trên bề mặt gồ ghề. Hợp chất đặc biệt chống cắt và mẻ gai, trong khi cấu trúc vỏ gia cường và thiết kế rãnh thông minh giúp hạn chế hư hại do đá và va đập. Dù vận chuyển bằng xe ben hay xe trộn xi măng, GAM831 giúp xe vận hành lâu hơn với sự thoải mái và tự tin cao hơn.

  • CHỈ SỐ PLY
    16 - 18
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    K
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    152/148 - 158/150(154/150)

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Thiết kế rãnh đặc biệt

    Ngăn ngừa và loại bỏ hiện tượng kẹt đá trong rãnh gai, bảo vệ lốp khỏi các tác động từ mặt đường
  • 2 Hợp chất chống cắt và chống sứt mẻ thế hệ mới

    Khả năng chống rách và chống cắt mặt gai cao khi vận hành trên đường hỗn hợp
  • 3 Biên dạng thân lốp và mặt gai được tối ưu hóa

    Bảo vệ thân lốp hiệu quả trước các tác động bên ngoài, đồng thời tối ưu diện tích tiếp xúc giúp cải thiện hiệu suất mài mòn
  • 4 Thiết kế kết hợp gân dọc và gai khối

    Mang lại khả năng bám đường và hiệu suất phanh vượt trội ở mọi vị trí lắp lốp
  • 5 Vai lốp rộng và vững chắc

    Tăng khả năng bảo vệ thân lốp, cải thiện độ ổn định và sự thoải mái khi vận hành

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
315/80R22.5 18 158/150 K 9.00 1076 18.2 4250/3350 900/900 131/131
315/80R22.5 18 158/150 K 9.00 1076 18.2 4250/3350 900/900 131/131
315/80R22.5 18 158/150(154/150) K(L) 9.00 1076 18.2 4250/3350 900/900 131/131
13R22.5 18 156/150(154/150) K(L) 9.75 1124 18.2 4000/3350 875/875 127/127
13R22.5 18 156/150(154/150) K(L) 9.75 1124 18.2 4000/3350 875/875 127/127

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe tải 6x2

4 bánh trước + 4 bánh sau

Xe đầu kéo 4x2

+3 trục (1-1-3)

Xe đầu kéo 6x4

+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)

Xe đầu kéo 8x4

4 bánh trước + 8 bánh sau

Xe đầu kéo 6x2

Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description