Dòng xe ben Dòng sản phẩm

GAM833

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường hỗn hợp
slider
slider
slider
slider

Tuổi thọ dài hơn • Độ bền vượt trội • Khả năng chống hư hại

Được thiết kế để đạt hiệu suất vượt trội, lốp mang lại độ bám và lực kéo xuất sắc trên mọi bề mặt. Cấu trúc bền bỉ giúp đảm bảo tuổi thọ dài lâu và độ tin cậy cao ngay cả khi chịu tải nặng và điều kiện vận hành khắc nghiệt.

  • CHỈ SỐ PLY
    20 - 22
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    K
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    160/156 - 162/160

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH

TÍNH NĂNG

Extended Tire Life

  • image

    CAD pattern design with multi-angle sipes coupled with Equal Force Casing technology

  • image

    Large casing profile and low heat generation tread package

  • image

    Resilient three longitudinal zig-zag grooves and continuous shoulder rib with step-shoulder void

Longer Mileage

  • image

    Wear resistance tread compound

LỢI ÍCH

  • 1

    Structure combines multiple belt layers to give better road grip, protect against damage, and make the tire stronger, longer-lasting, and safer on tough roads.

image
1
Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
325/95R24 22 162/160 K 9 1228 17 4750/4500 850/850 123/123
325/95R24 22 162/160 K 9.00 1228 17 4750/4500 850/850 123/123
325/95R24 22 162/160 K 9.00 1228 17 4750/4500 850/850 123/123
12.00R24 20 160/156 K 8.5 1226 15 4500/4000 850/850 123/123
12.00R24 20 160/156 K 8.5 1226 15 4500/4000 850/850 123/123

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe đầu kéo 4x2

+3 trục (1-1-3)

Xe đầu kéo 6x4

+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)

Xe ben 4x2

4x2 Dump Truck 2 Front Weels + 4 Rear Weels

Xe ben 6x4

2 Front Weels + 8 Rear Weels

Xe ben 8x4

4 bánh trước + 8 bánh sau

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description