Dòng xe ben Dòng sản phẩm

GAM837

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường hỗn hợp
slider
slider
slider
slider
slider
slider

Tuổi thọ dài • Khả năng chống hư hại vượt trội

GAM837 được thiết kế cho công việc tải nặng, lý tưởng cho xe ben, rơ-moóc và xe trộn xi măng. Lốp sử dụng hợp chất cao su đặc biệt chống cắt và mẻ gai ngay cả trên các tuyến đường hỗn hợp và gồ ghề. Vai lốp chắc chắn cùng thiết kế gai bền vững giúp tăng khả năng kiểm soát, cải thiện phanh và kéo dài tuổi thọ lốp. Cấu trúc vững chắc cũng giúp bảo vệ lốp khỏi hư hại, giữ cho hành trình ổn định và đáng tin cậy trong điều kiện khắc nghiệt. Dù ở công trường hay đường không bằng phẳng, GAM837 luôn sẵn sàng đáp ứng.

  • CHỈ SỐ PLY
    18
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    K (L)
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    154/149 (152/149) - 156/150 (154/150)

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Quãng đường vận hành dài hơn

    • Hợp chất chống cắt và chống sứt mẻ thế hệ mới
    • Biên dạng thân lốp và mặt gai được tối ưu hóa
  • 2 Khả năng bám đường và phanh tốt hơn

    • Thiết kế kết hợp gân dọc và gai khối
  • 3 Cải thiện độ ổn định và sự thoải mái khi lái

    • Vai lốp rộng và liền khối

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
295/80R22.5 18 154/149(152/149) K(L) 9.00 1044 17.5 3750/3250 850/850 123/123
295/80R22.5 18 154/149(152/149) K(L) 9.00 1044 17.5 3750/3250 850/850 123/123

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe đầu kéo 4x2

+3 trục (1-1-3)

Xe đầu kéo 6x4

+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)

Xe ben 4x2

4x2 Dump Truck 2 Front Weels + 4 Rear Weels

Xe ben 6x4

2 Front Weels + 8 Rear Weels

Xe ben 8x4

4 bánh trước + 8 bánh sau

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description