Dòng xe ben Dòng sản phẩm
GAM839
Lốp hạng nặng đa vị trí • Khả năng chống hư hại tốt hơn & tuổi thọ dài
GAM839 được thiết kế cho xe trộn xi măng, xe ben và rơ-moóc. Lốp chịu tải nặng với thành lốp chắc chắn và tanh lốp gia cường giúp tăng khả năng chống hư hại. Thiết kế gai giúp hạn chế đá kẹt và cải thiện độ bám đường. Với hợp chất cao su bền bỉ, lốp chống cắt, mẻ gai và mài mòn, giúp kéo dài tuổi thọ và mang lại sự yên tâm hơn khi vận hành trên đường xấu.
-
CHỈ SỐ PLY16 - 20
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘK - L
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG139/137 - 156/153
-
1 Cấu trúc đai lốp được gia cường
Bảo vệ thân lốp khỏi các tác động đâm xuyên từ bên ngoài và tăng khả năng chống nổ mặt gai -
2 Thân lốp chắc chắn với bố lốp cường lực cao và kết cấu sợi dày
Thân lốp có độ bền cao giúp tăng độ tin cậy khi vận hành liên tục dưới tải trọng lớn -
3 Cấu trúc tanh lốp được Giti gia cường đặc biệt
Tanh lốp chắc chắn giúp tăng khả năng chống hư hại trong điều kiện tải trọng nặng -
4 Thiết kế rãnh đặc biệt ở trung tâm và rãnh ngoài dạng chữ V
Ngăn ngừa và loại bỏ hiện tượng kẹt đá trong rãnh gai, bảo vệ lốp khỏi các tác động từ mặt đường -
5 Thiết kế rãnh vai lốp độc đáo
Tăng khả năng tản nhiệt, giảm nhiệt độ vận hành và hạn chế hiện tượng tách lớp vai lốp -
6 Hợp chất chống mài mòn, chống cắt và chống sứt mẻ
Tối ưu tuổi thọ mài mòn và tăng khả năng chống hư hại do cắt -
7 Tỷ lệ gân gai tối ưu và độ cứng khối gai cao
Tăng độ cứng hoa gai và phân bố lực đồng đều trên mặt gai, giúp giảm hiện tượng mài mòn không đều
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.25R20 | 16 | 139/137 | K | 6.5 | 974 | 14.5 | 2430/2300 | 930/930 | 135/135 |
| 9.00R20 | 16 | 144/142 | K | 7.0 | 1019 | 15.7 | 2800/2650 | 900/900 | 130/130 |
| 10.00R20 | 18 | 149/146 | K | 7.5 | 1054 | 16.2 | 3250/3000 | 930/930 | 135/135 |
| 11.00R20 | 18 | 152/149 | K | 8.0 | 1085 | 16 | 3550/3250 | 930/930 | 135/135 |
| 11R22.5 | 16 | 148/145 | K | 8.25 | 1054 | 16.2 | 3150/2900 | 850/850 | 123/123 |
| 12R22.5 | 18 | 152/149 | L | 9.00 | 1085 | 16 | 3550/3250 | 930/930 | 135/135 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe ben 4x2
4x2 Dump Truck 2 Front Weels + 4 Rear Weels
Xe ben 6x4
2 Front Weels + 8 Rear Weels
Xe ben 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description