Dòng xe ben Dòng sản phẩm
GAM851
Tuổi thọ vận hành dài hơn • An toàn
Được thiết kế để đạt hiệu suất vượt trội, lốp mang lại độ bám và lực kéo xuất sắc trên mọi bề mặt. Cấu trúc bền bỉ giúp đảm bảo tuổi thọ dài lâu và độ tin cậy cao ngay cả khi chịu tải nặng và điều kiện vận hành khắc nghiệt.
-
CHỈ SỐ PLY18 - 22
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘJ - K
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG160/-(158/-) - 171/-
TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
-
1 Thiết kế gai sâu kết hợp hợp chất chống cắt và chống sứt mẻ đặc biệt
Khả năng chống rách mặt gai, chống va đập và bảo vệ thân lốp vượt trội trong điều kiện đường hỗn hợp -
2 Thiết kế ba rãnh nhỏ gọn liên kết bằng nhiều thanh nối
Mang lại độ mài mòn đồng đều và giảm độ ồn -
3 Cấu trúc thân lốp thế hệ mới
Đảm bảo mài mòn đồng đều trong suốt vòng đời lốp, mang lại quãng đường vận hành vượt trội -
4 Đạt ký hiệu M+S
Hiệu suất vận hành mùa đông tốt cho cả vị trí bánh lái và bánh moóc
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 385/65R22.5 | 20 | 164 | K | 11.75 | 1072 | 17 | 5000 | 900 | 131 |
| 385/65R22.5 | 20 | 164 | K | 11.75 | 1072 | 17 | 5000 | 900 | 131 |
| 385/65R22.5 | 20 | 164(158) | K(L) | 11.75 | 1072 | 17 | 5000 | 900 | 131 |
| 425/65R22.5 | 20 | 165 | K | 12.25 | 1124 | 18 | 5150 | 830 | 120 |
| 425/65R22.5 | 20 | 165/- | K | 12.25 | 1124 | 18 | 5150 | 830 | 120 |
| 425/65R22.5 | 20 | 165 | K | 12.25 | 1124 | 18 | 5150 | 830 | 120 |
| 445/65R22.5 | 20 | 169 | K | 13.00 | 1150 | 18 | 5800 | 900 | 131 |
| 445/65R22.5 | 20 | 169 | K | 13.00 | 1150 | 18 | 5800 | 900 | 131 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe ben 4x2
4x2 Dump Truck 2 Front Weels + 4 Rear Weels
Xe ben 6x4
2 Front Weels + 8 Rear Weels
Xe ben 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description