Dòng xe ben Dòng sản phẩm

GAM871

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường hỗn hợp
slider
slider
slider
slider

Quãng đường dài hơn • Khả năng chịu tải gia cường

Được thiết kế cho dịch vụ hỗn hợp tải nặng, GAM871 xử lý dễ dàng các công việc khắt khe. Gai lốp rộng và rãnh sâu giúp tăng độ bền mòn và cải thiện độ bám đường, trong khi hợp chất chống cắt và mẻ gai đặc biệt bảo vệ lốp trong điều kiện đường xá khắc nghiệt. Cấu trúc tanh lốp và vỏ gia cường mang lại độ bền và sức mạnh vượt trội, giúp lốp chịu tải nặng an toàn theo thời gian.

  • CHỈ SỐ PLY
    20
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    L
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    154/151 - 156/153

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Quãng đường vận hành dài hơn

    • Thiết kế mặt gai rộng và rãnh sâu với thể tích mài mòn tăng 25%
    • Cấu trúc 4 lớp đai được tối ưu hóa
    • Hợp chất mặt gai chống cắt và chống sứt mẻ thế hệ mới kết hợp khả năng sinh nhiệt thấp
  • 2 Khả năng chịu tải được tăng cường

    • Cấu trúc tanh lốp được gia cường cùng quy trình liên kết và chế tạo tiên tiến
    • Tăng cường độ bền khung lốp bằng công nghệ biên dạng tiên tiến và cấu trúc sợi bố bên trong

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
12R22.5 20 154/151 L 9.00 1085 17.6 3750/3450 930/930 135/135
13R22.5 20 156/153 L 9.75 1124 16.5 4000/3650 930/930 135/135

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe đầu kéo 4x2

+3 trục (1-1-3)

Xe đầu kéo 6x4

+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)

Xe ben 4x2

4x2 Dump Truck 2 Front Weels + 4 Rear Weels

Xe ben 6x4

2 Front Weels + 8 Rear Weels

Xe ben 8x4

4 bánh trước + 8 bánh sau

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description