Dòng xe ben Dòng sản phẩm

GAO802(M)

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường địa hình / Off-Road
slider
slider
slider
slider

Khả năng chống hư hại • Tuổi thọ dài • Lực kéo và độ bám vượt trội

Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.

  • CHỈ SỐ PLY
    ★★★
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    N/A
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    NA

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Hợp chất mặt gai đặc biệt với thành phần tiên tiến giúp tăng cường liên kết nội bộ

    Giảm hiệu quả hư hại và biến dạng mặt gai do tác động từ điều kiện mặt đường
  • 2 Hợp chất cao su ứng dụng công nghệ nano giúp duy trì hiệu suất vận hành trong môi trường nhiệt độ cao

    Giảm tích tụ nhiệt bên trong lốp đồng thời duy trì khả năng chống mài mòn tốt
  • 3 Sử dụng sợi bố OTR cường lực cao cho thân lốp và lớp đai với quy trình sản xuất đặc biệt

    Mang lại kết cấu chắc chắn giúp hạn chế lộ bố, tách lớp mặt gai và tăng độ cứng tổng thể của lốp
  • 4 Thiết kế vai lốp mở kết hợp thanh liên kết giúp giảm chuyển động của các khối gai

    Giúp thoát bùn đất và đá hiệu quả, tăng khả năng tản nhiệt, giảm mài mòn không đều và hạn chế nứt rãnh gai
  • 5 Khối gai trung tâm lớn kết hợp rãnh zíc zắc giúp tăng độ cứng mặt gai

    Tăng cường độ bám đường và lực kéo, đồng thời cải thiện khả năng chống cắt và chống sứt mẻ

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
16.00R25 ★★★ NA NA 11.25/2.0 1500 32 12850 900 130
16.00R25 ★★★ 11.25/2.0 1500 32 12850 900 130
16.00R25 ★★★ NA 11.25/2.0 1500 32 12850 900 130
16.00R25 ★★★ NA 11.25/2.0 1500 32 12850 900 130
16.00R25 ★★★ E 11.25/2.0 1500 32 12850/12850 900/900 130/130
16.00R25 ★★★ 11.25/2.0 1500 32 12850/12850 900/900 130/130

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description