Dòng xe ben / Dòng xe tải nhẹ - Xe ben Dòng sản phẩm
GAO829
Cấu trúc tanh lốp gia cường đặc biệt của Giti
Được thiết kế để đạt hiệu suất vượt trội, lốp mang lại độ bám và lực kéo xuất sắc trên mọi bề mặt. Cấu trúc bền bỉ giúp đảm bảo tuổi thọ dài lâu và độ tin cậy cao ngay cả khi chịu tải nặng và điều kiện vận hành khắc nghiệt.
-
CHỈ SỐ PLY14 - 20
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘN/A
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG118/114 - 156/153
-
1 Cấu trúc tanh lốp được Giti gia cường đặc biệt
Tăng độ bền của thân lốp và tanh lốp, đồng thời nâng cao khả năng chống hư hại trong điều kiện tải trọng nặng -
2 Hông lốp và thân lốp được gia cường
Bảo vệ lốp và rãnh gai khỏi hiện tượng kẹt đá, đồng thời tăng khả năng tự làm sạch để hạn chế hư hại cho lốp -
3 Hợp chất mặt gai được phát triển đặc biệt cho điều kiện đường xấu
Bảo vệ hiệu quả mặt gai khỏi hiện tượng cắt và sứt mẻ trong điều kiện đường khắc nghiệt, đồng thời kéo dài tuổi thọ sử dụng -
4 Thiết kế thanh liên kết giữa các khối gai
Tăng độ cứng của khối gai và ngăn ngừa hiện tượng rách khối gai -
5 Thiết kế khối gai dạng chữ Z
Tạo tối đa các cạnh bám đường, mang lại lực kéo và hiệu suất phanh vượt trội -
6 Các rãnh ngang có góc mở lớn
Bảo vệ lốp và rãnh gai khỏi hiện tượng kẹt đá, đồng thời tăng khả năng tự làm sạch để hạn chế hư hại cho lốp
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.00R16LT | 14 | 118/114 | F | 5.50F | 785 | 15.5 | 1320/1180 | 770/770 | 110/110 |
| 7.50R16LT | 14 | 122/118 | F | 6.00G | 805 | 16 | 1500/1320 | 770/770 | 110/110 |
| 8.25R16LT | 16 | 128/124 | F | 6.50H | 855 | 16.8 | 1800/1600 | 770/770 | 110/110 |
| 8.25R20 | 16 | 139/137 | F | 6.5 | 986 | 19 | 2430/2300 | 930/930 | 135/135 |
| 9.00R20 | 16 | 144/142 | F | 7.0 | 1030 | 22 | 2800/2650 | 900/900 | 130/130 |
| 10.00R20 | 18 | 149/146 | F | 7.5 | 1065 | 22.5 | 3250/3000 | 930/930 | 135/135 |
| 11.00R20 | 18 | 152/149 | F | 8.0 | 1096 | 23 | 3550/3250 | 930/930 | 135/135 |
| 12.00R20 | 20 | 156/153 | F | 8.5 | 1136 | 23.5 | 4000/3650 | 900/900 | 130/130 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải 6x2
4 bánh trước + 4 bánh sau
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe đầu kéo 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
Xe đầu kéo 6x2
Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description