Dòng xe tải nhẹ - Vận tải thông thường Dòng sản phẩm
GAR233
Quãng đường dài hơn • Khả năng chịu tải cao hơn
GAR233 được thiết kế cho xe tải nhẹ thương mại hoạt động trên các tuyến đường khu vực. Hợp chất chống mài mòn nâng cấp cùng thiết kế gai lốp tối ưu giúp kéo dài quãng đường sử dụng và đảm bảo mài mòn đồng đều. Tanh lốp gia cường và cấu trúc vỏ chắc chắn giúp chịu tải lớn một cách đáng tin cậy, trong khi các rãnh gai đặc biệt hỗ trợ đẩy đá hiệu quả và bảo vệ lốp khỏi hư hại, giúp xe vận hành an toàn và ổn định hơn.
-
CHỈ SỐ PLY14 - 18
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘM
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG118/114 - 132/128
-
1 Quãng đường vận hành dài hơn
- Hợp chất chống mài mòn được nâng cấp
-
2 Tuổi thọ lốp kéo dài
- Tỷ lệ gân gai và thiết kế rãnh cắt được tối ưu hóa
- Thiết kế rãnh vai lốp dạng zíc zắc
- Thiết kế thành rãnh vai đặc biệt và cơ chế đẩy đá
-
3 Khả năng chịu tải cao hơn
- Thiết kế tanh lốp được gia cường
- Thân lốp chắc chắn với kết cấu sợi bố dày và cường lực cao
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.00R16LT | 14 | 118/114 | M | 5.50F | 775 | 11 | 1320/1180 | 770/770 | 112/112 |
| 7.50R16LT | 16 | 125/121 | M | 6.00G | 805 | 12 | 1650/1450 | 870/870 | 126/126 |
| 7.50R16LT | 16 | 125/121 | M | 6.00G | 805 | 12 | 1650/1450 | 870/870 | 126/126 |
| 8.25R16LT | 18 | 132/128 | M | 6.50H | 855 | 12 | 2000/1800 | 870/870 | 126/126 |
| 8.25R16LT | 18 | 132/128 | M | 6.50H | 855 | 12 | 2000/1800 | 870/870 | 126/126 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải nhẹ 4x2
Xe tải thùng kín nhẹ 4x2
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description