Dòng xe tải Dòng sản phẩm
GAR558
Tuổi thọ vận hành dài hơn • Chống mòn không đều • Độ bền vượt trội & chống hư hại
GAR558 được phát triển cho các tuyến đường khu vực khắc nghiệt với trọng tâm là hiệu suất bền bỉ lâu dài. Hợp chất chống mài mòn cùng cấu trúc bốn lớp đai vững chắc giúp kéo dài tuổi thọ lốp, trong khi thiết kế gai tối ưu giúp hạn chế mài mòn không đều. Các rãnh đặc biệt giúp ngăn đá kẹt và giảm hư hại từ các tác nhân trên mặt đường, mang lại độ bền đáng tin cậy và hiệu suất vận hành ổn định trên mọi hành trình.
-
CHỈ SỐ PLY14 - 18
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘK - M
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG136/134 - 152/149
-
1 Cấu trúc 4 lớp đai
Tối ưu độ cứng vùng đỉnh lốp và áp lực tiếp xúc mặt đường, kéo dài tuổi thọ lốp -
2 Hợp chất chống mài mòn đặc biệt
Kéo dài tuổi thọ sử dụng -
3 Tỷ lệ gân gai và độ cứng mặt gai được tối ưu hóa
Cân bằng áp lực tiếp xúc mặt đường, hạn chế mài mòn không đều -
4 Thiết kế thành rãnh lớn và đáy rãnh chống kẹt đá
Ngăn ngừa đá mắc kẹt, bảo vệ lốp khỏi hư hại từ mặt đường -
5 Thiết kế rãnh vai lốp và rãnh dọc zíc zắc
Tăng hiệu quả tản nhiệt và khả năng chống hư hại
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.25R20 | 16PR | 139/137 | K | 6.5 | 974 | 14 | 2430/2300 | 930/930 | 135/135 |
| 9.00R20 | 16PR | 144/142 | K | 7.0 | 1019 | 14.5 | 2800/2650 | 900/900 | 130/130 |
| 10.00R20 | 18PR | 149/146 | K | 7.5 | 1054 | 15 | 3250/3000 | 930/930 | 135/135 |
| 11.00R20 | 18PR | 152/149 | K | 8.0 | 1085 | 15.3 | 3550/3250 | 930/930 | 135/135 |
| 9R22.5 | 14PR | 136/134 | M | 6.75 | 974 | 14 | 2240/2120 | 830/830 | 120/120 |
| 10R22.5 | 16PR | 144/142 | M | 7.50 | 1019 | 14.8 | 2800/2650 | 900/900 | 130/130 |
| 11R22.5 | 16PR | 148/145 | M | 8.25 | 1054 | 15.8 | 3150/2900 | 850/850 | 123/123 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải 6x2
4 bánh trước + 4 bánh sau
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe đầu kéo 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
Xe đầu kéo 6x2
Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description