Dòng xe tải Dòng sản phẩm
GAR827
Cấu trúc tanh lốp tối ưu • Tuổi thọ lốp dài hơn
Được thiết kế cho vận hành đường khu vực và off-road nhẹ, lốp mang lại quãng đường dài nhờ gai lốp sâu và hợp chất cao su bền chắc. Cấu trúc tanh lốp tối ưu giúp phân bổ áp suất tải tốt hơn và tăng độ bền, trong khi khung lốp có khả năng đắp lại giúp gia tăng giá trị sử dụng theo thời gian.
-
CHỈ SỐ PLY16 - 18
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘK - L
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG144/142 - 152/149
-
1 Hợp chất cao su bền chắc kết hợp độ sâu gai lớn hơn
Mang lại khả năng bảo vệ tốt và quãng đường vận hành dài trong nhiều điều kiện sử dụng -
2 Cấu trúc tanh lốp được gia cường
Độ bền tanh lốp cao -
3 Thiết kế cấu trúc tanh lốp được tối ưu hóa bằng công nghệ phân tích FEA
Tối ưu hóa và phân bổ đồng đều áp lực tải lên tanh lốp, giúp giảm thiểu hư hại -
4 Bố trí gân gai và khối gai kết hợp vai lốp vững chắc
Phù hợp với nhiều điều kiện vận hành khu vực và đường hỗn hợp nhẹ -
5 Cấu trúc thân lốp được thiết kế tối ưu cho tái tạo mặt lốp
Tăng khả năng tái tạo mặt gai
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 10.00R20 | 16 | 146/143 | K | 7.50 | 1053 | 16 | 3000/2725 | 830/830 | 120/120 |
| 11.00R20 | 16 | 150/147 | K | 8.0 | 1085 | 17.2 | 3350/3075 | 830/830 | 120/120 |
| 11.00R20 | 16 | 150/147 | K | 8.0 | 1085 | 17.2 | 3350/3075 | 830/830 | 120/120 |
| 295/80R22.5 | 18 | 152/149 | K | 9 | 1044 | 17.2 | 3550/3250 | 900/900 | 130/130 |
| 275/70R22.5 | 16 | 148/145 | K | 8.25 | 958 | 18.5 | 3150/2900 | 900/900 | 130/130 |
| 11R22.5 | 16 | 148/145 | K | 8.25 | 1054 | 17.2 | 3150/2900 | 850/850 | 123/123 |
| 11R22.5 | 16 | 148/145 | K | 8.25 | 1054 | 17.2 | 3150/2900 | 850/850 | 123/123 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải 6x2
4 bánh trước + 4 bánh sau
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe đầu kéo 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
Xe đầu kéo 6x2
Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description