Dòng xe tải nhẹ - Vận tải thông thường Dòng sản phẩm
GAR828S
Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.
-
CHỈ SỐ PLY18
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘL
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG131/129
TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
-
1 Quãng đường vận hành dài hơn
- Thiết kế bốn rãnh zíc zắc
- Thiết kế bước gai biến thiên
-
2 Độ bền và khả năng chống hư hại vượt trội
- Tối ưu hóa cấu trúc tanh lốp
- Hợp chất mặt gai chuyên dụng
- Thiết kế rãnh chuyên biệt kết hợp hợp chất chống rách
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.25R16LT | 18 | 131/129 | L | 6.50H | 855 | 12 | 1950/1850 | 850/850 | 123/123 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải nhẹ 4x2
Xe tải thùng kín nhẹ 4x2
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description