Dòng xe tải / Dòng xe tải nhẹ - Vận tải thông thường Dòng sản phẩm

GAR850

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường khu vực
slider
slider
slider
slider
slider
slider

Quãng đường dài hơn • Lực kéo vượt trội • Khung lốp bền bỉ • Độ bám đường ướt tốt

Dù di chuyển trên đường cao tốc hay tuyến đường khu vực, GAR850 được thiết kế cho những hành trình dài trên đường. Với cấu trúc vỏ lốp bền bỉ và hợp chất gai lốp đặc biệt, sản phẩm mang lại độ bám đường và khả năng bám ướt tốt, giúp an toàn hơn trong mọi điều kiện thời tiết. Thiết kế chắc chắn và cân bằng giúp phân bổ tải trọng đồng đều, hạn chế mài mòn không đều, trong khi cấu trúc có thể tái đắp giúp gia tăng giá trị sử dụng theo thời gian. Lý tưởng cho xe tải nhẹ thương mại cần độ bền, hiệu suất và sự an tâm.

  • CHỈ SỐ PLY
    14 - 18
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    J - L
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    123/122 - 153/150

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Hợp chất gai lốp được Giti phát triển đặc biệt

    Cải thiện khả năng chống mài mòn của mặt gai
  • 2 Khối gai trung tâm liên kết và khối gai vai liền mạch giúp hạn chế chuyển động bất thường

    Hạn chế chuyển động quá mức của các khối gai, giúp giảm hiệu quả hiện tượng mài mòn bất thường
  • 3 Thiết kế khối gai đa cạnh kết hợp rãnh cắt nhỏ

    Mang lại khả năng bám đường và độ bám ướt vượt trội
  • 4 Thân lốp thiết kế tối ưu cho tái tạo mặt gai

    Tăng khả năng tái tạo mặt gai
  • 5 Công nghệ thân lốp phân bố lực đồng đều tiên tiến

    Phân bố lực đồng đều giúp tối ưu diện tích tiếp xúc ở nhiều mức tải khác nhau, đảm bảo độ mài mòn đồng đều

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
225/80R17.5 14 123/122 L 6.75 805 13.5 1550/1500 700/700 102/102
245/70R19.5 16 136/134 J 7.50 839 14 2240/2120 850/850 123/123
275/80R22.5 18 151/148 J 8.25 1012 15.5 3450/3150 900/900 130/130
295/80R22.5 18 153/150 J 9.00 1044 15.5 3650/3350 900/900 130/130
11R22.5 16 148/145 L 8.25 1052 14.7 3150/2900 800/800 116/116

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe tải nhẹ 4x2

Xe tải thùng kín nhẹ 4x2

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description