Dòng xe tải nhẹ - Vận tải thông thường / Dòng xe buýt nhỏ Dòng sản phẩm
GAR859
Tuổi thọ vận hành dài • Bền bỉ & chống hư hại • Chống mòn không đều
GAR859 là dòng lốp đa vị trí bền bỉ dành cho xe tải nhẹ hoạt động trên các tuyến đường khu vực. Hợp chất chống mài mòn đặc biệt cùng khu vực tanh lốp được gia cường giúp kéo dài tuổi thọ và chịu tải nặng hiệu quả. Thiết kế gai lốp giúp hạn chế tình trạng kẹt đá và phân bổ áp lực đồng đều để giảm mài mòn không đều. Với khả năng kiểm soát nhiệt tốt hơn và độ bền vượt trội, đây là lựa chọn đáng tin cậy cho các điều kiện vận hành hàng ngày khắc nghiệt.
-
CHỈ SỐ PLY12 - 18
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘL - M
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG110/105 - 132/128
-
1 Hợp chất chống mài mòn đặc biệt
Mang lại khả năng chống mài mòn vượt trội -
2 Tỷ lệ gân gai tối ưu và độ cứng mặt gai cao
Cân bằng áp lực tiếp xúc mặt đường, giúp hạn chế mài mòn không đều -
3 Thiết kế lớp đệm tanh lốp được tăng cường
Giảm biến dạng, chuyển động và hư hại tại khu vực tanh lốp, nâng cao khả năng chịu tải -
4 Thiết kế vai lốp cải tiến và rãnh dọc zíc zắc kéo dài tuổi thọ lốp
Tăng khả năng tản nhiệt và chống hư hại hiệu quả trong nhiều điều kiện đường sá -
5 Thiết kế thành rãnh lớn độc đáo
Ngăn ngừa hiệu quả đá xuyên vào rãnh gai và thân lốp
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.50R16LT | 12 | 110/105 | L | 5.50F | 750 | 11 | 1060/925 | 670/670 | 97/97 |
| 8.25R16LT | 18 | 132/128 | M | 6.50H | 855 | 14.5 | 2000/1800 | 870/870 | 126/126 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description