Dòng xe tải Dòng sản phẩm

GAR863

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường khu vực
slider
slider
slider
slider

Quãng đường dài • Độ bền vượt trội

GAR863 được thiết kế dành cho những tài xế yêu cầu hiệu suất bền bỉ trên các tuyến đường khu vực. Gai lốp rộng và rãnh sâu giúp tăng quãng đường vận hành, trong khi thiết kế 4 rãnh tối ưu giúp mòn đều và vận hành êm ái. Cấu trúc khung lốp chắc chắn giúp tăng độ bền, và công nghệ hợp chất tiên tiến giúp giảm nhiệt khi vận hành đường dài, từ đó giảm mài mòn và tăng độ an toàn. Phù hợp cho các đội xe muốn tối ưu tuổi thọ lốp với sự tin cậy trong mọi hành trình.

  • CHỈ SỐ PLY
    12 - 18
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    K - M
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    143/141 - 152/149

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Tuổi thọ vận hành dài hơn

    • Mặt gai rộng kết hợp với độ sâu gai lớn
    • Thiết kế 4 gân tối ưu cùng các rãnh cắt mảnh trên mặt gai
  • 2 Độ bền vượt trội

    • Công nghệ thân lốp PAST đảm bảo độ cứng tối ưu cho vùng đỉnh lốp và hông lốp
    • Ứng dụng công nghệ lưu hóa LCT được cấp bằng sáng chế cùng quy trình phối trộn và lưu hóa tiên tiến. Tối ưu sự kết hợp và phân bố vật liệu, giúp tăng độ bền thân lốp
    • Công nghệ hợp chất CAMT được cấp bằng sáng chế, kết hợp chuỗi phân tử cao su dài hơn với carbon đen

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
9.00R20 16 144/142 K 7 1019 15.8 2800/2650 900/900 130/130
10.00R20 18 149/146 K 7.5 1054 16 3250/3000 930/930 135/135
275/80R22.5 18 149/146 M 8.25 1012 15.8 3250/3000 900/900 130/130
10R22.5 16 144/142 M 7.50 1019 15.8 2800/2650 900/900 130/130
11R22.5 18 149/146 M 8.25 1054 16 3250/3000 930/930 135/135
12R22.5 18 152/149 M 9.00 1085 18.7 3550/3250 930/930 135/135
12R22.5 18 152/149 M 9.00 1085 18.7 3550/3250 930/930 135/135

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe tải 6x2

4 bánh trước + 4 bánh sau

Xe đầu kéo 4x2

+3 trục (1-1-3)

Xe đầu kéo 6x4

+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)

Xe đầu kéo 8x4

4 bánh trước + 8 bánh sau

Xe đầu kéo 6x2

Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description