Dòng xe khách & Xe buýt / Dòng xe buýt nhỏ Dòng sản phẩm
GAU867v1
Thiết kế kích thước tổng thể lớn hơn và tỷ lệ tiếp xúc mặt đường cao hơn
Được thiết kế để mang lại hiệu suất vượt trội, lốp cung cấp độ bám đường và lực kéo xuất sắc trên mọi bề mặt. Cấu trúc bền bỉ giúp đảm bảo tuổi thọ lâu dài và độ tin cậy cao ngay cả khi vận hành dưới tải trọng lớn và trong điều kiện khắc nghiệt.
-
CHỈ SỐ PLY12 - 22
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘJ - M
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG119/116 - 166
TÍNH NĂNG
Longer Mileage
-
Bigger overall dimension and contact ratio design
-
Optimized footprint design to equalize tread pressure distribution
-
Advanced Equal Force Casing technology distribution
Higher Durability & Safety
-
Wear resistant compound for urban bus/ haulage operation, in high frequency of start, stop and turning use
-
More resilient zig-zag groove design and multiple-angle sipes
LỢI ÍCH
-
1
Truck product tread compound with high wear resistance
-
2
The sidewall area is designed with a scuff rib to protect the sidewall from most impacts and abrasions
-
3
The tread pattern block width is optimally designed, featuring uniform stiffness distribution and better resistance to irregular wear
-
4
4-layer belt design ensures excellent road contact for even wear, longer life, and smoother performance
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 265/70R19.5 | 18 | 143/141 | J | 7.50 | 867 | 15.5 | 2725/2575 | 850/850 | 123/123 |
| 295/80R22.5 | 18 | 154/150 | J | 9 | 1044 | 18.7 | 3750/3350 | 900/900 | 130/130 |
| 255/70R22.5 | 16 | 140/137 | J | 7.50 | 930 | 17 | 2500/2300 | 830/830 | 120/120 |
| 275/70R22.5 | 18 | 152/148(150/148) | J(K) | 8.25 | 958 | 18.7 | 3550/3150 | 900/900 | 130/130 |
| 435/45R22.5 | 22 | 166 | J | 15.00 | 964 | 17.5 | 5300 | 900 | 130 |
| 9R22.5 | 14 | 136/134 | M | 6.75 | 974 | 17.8 | 2240/2120 | 830/830 | 120/120 |
| 10R22.5 | 16 | 144/142 | M | 7.50 | 1019 | 17.8 | 2800/2650 | 900/900 | 130/130 |
| 11R22.5 | 16 | 148/145 | J | 8.25 | 1050 | 18.7 | 3150/2900 | 850/850 | 123/123 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe buýt nhỏ 3.5-7m
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description