Dòng xe khách & Xe buýt Dòng sản phẩm

GAU867v2

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường đô thị
slider
slider
slider
slider
slider
slider

Hiệu suất mòn vượt trội • An toàn • Độ bền cao • Thiết kế dành cho xe buýt năng lượng mới

Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.

  • CHỈ SỐ PLY
    16 - 18
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    J - M
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    140/137 - 152/148

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Hiệu suất chống mài mòn vượt trội

    • Thiết kế ba rãnh sâu kết hợp các khối gai liên kết
    • Hợp chất mặt gai chuyên dụng cho xe buýt với khả năng chống mài mòn cao và sinh nhiệt thấp
  • 2 An toàn và khả năng bám đường vượt trội

    • Thiết kế rãnh zíc zắc kết hợp rãnh cắt 3D giúp tăng độ ổn định vùng đỉnh lốp và cải thiện độ bám ngang
  • 3 Độ bền cao

    • Thân lốp được tối ưu hóa kết hợp hợp chất chuyên dụng tại khu vực tanh lốp
    • Thiết kế bảo vệ hông lốp giúp chống hư hại do điều kiện mặt đường và va chạm lề đường

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
245/70R19.5 18 141/140 M 7.50 839 16.5 2575/2500 850/850 123/123
265/70R19.5 18 148/145 J 7.50 867 17.5 3150/2900 900/900 130/130
255/70R22.5 16 140/137 J 7.50 930 18.7 2500/2300 830/830 120/120
275/70R22.5 18 152/148 J 8.25 958 21.5 3550/3150 900/900 130/130

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe buýt 7-10m

Xe buýt trên 10m

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description