Dòng xe ben Dòng sản phẩm
GDM270
Khả năng chịu tải • Khả năng chống hư hại • Lực kéo
Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.
-
CHỈ SỐ PLY20
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘJ
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG156/153
TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
-
1 Thiết kế khối gai tối ưu với thanh liên kết rộng hơn giúp phân bố lực đồng đều và tăng độ cứng vùng đỉnh lốp
Khả năng bám đường vượt trội và hạn chế mài mòn không đều, giúp kéo dài tuổi thọ lốp -
2 Cấu trúc đai chuyên dụng với thiết kế đai 0° giúp tăng độ cứng vùng đỉnh lốp
Bảo vệ hiệu quả trước các va đập bên ngoài, ngăn ngừa hư hại cắt và sứt mẻ đối với đai lốp và thân lốp -
3 Hợp chất mặt gai chống cắt và chống sứt mẻ kết hợp hợp chất mới tại tanh lốp giúp tăng độ bền
Tăng khả năng chống mài mòn, chống cắt và chống sứt mẻ -
4 Biên dạng thân lốp được tối ưu với tỷ lệ hông lốp tăng cường nhằm nâng cao độ cứng hông
Nâng cao khả năng chịu tải, tăng hiệu quả tản nhiệt giúp vận hành mát hơn, đồng thời hạn chế hiện tượng tách lớp vai lốp -
5 Cấu trúc tanh lốp gia cường cho điều kiện tải trọng nặng
Khu vực tanh lốp chắc chắn hơn, tăng khả năng chống tách tanh và nổ hông lốp trong điều kiện tải trọng nặng
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12.00R20 | 20 | 156/153 | J | 8.5 | 1136 | 21 | 4000/3650 | 900/900 | 130/130 |
| 12.00R20 | 20 | 156/153 | J | 8.5 | 1136 | 21 | 4000/3650 | 900/900 | 130/130 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe ben 4x2
4x2 Dump Truck 2 Front Weels + 4 Rear Weels
Xe ben 6x4
2 Front Weels + 8 Rear Weels
Xe ben 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description