Dòng xe ben Dòng sản phẩm

GDM606

  • wheel-position-icon Bánh chủ động
slider
slider
slider
slider

Lực kéo vượt trội • Độ bền cao • Tuổi thọ dài hơn

Được thiết kế cho điều kiện vận hành xe ben khắc nghiệt, GDM606 mang lại độ bám mạnh mẽ với thiết kế khối gai lớn dạng ziczac, giúp kiểm soát tốt ngay cả trên địa hình gồ ghề. Gai lốp bền bỉ và cấu trúc gia cường giúp giảm số lần thay lốp và kéo dài tuổi thọ, ngay cả khi chịu tải nặng.

  • CHỈ SỐ PLY
    16 - 20
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    J - K
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    139/137 - 156/153

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Hợp chất mặt gai được phát triển theo công thức đặc biệt

    Bảo vệ hiệu quả mặt gai khỏi hiện tượng cắt và hư hại trong điều kiện đường khắc nghiệt và địa hình off-road
  • 2 Thiết kế lớp đệm tanh lốp được tăng cường

    Giảm biến dạng, chuyển động và hư hại tại khu vực tanh lốp, nâng cao khả năng chịu tải
  • 3 Thiết kế thanh liên kết giữa các khối gai

    Tăng hiệu quả độ cứng hoa gai, từ đó giảm hiện tượng mài mòn không đều
  • 4 Khối gai lớn kết hợp rãnh zíc zắc

    Mang lại khả năng bám đường và hiệu suất phanh vượt trội

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
8.25R20 16 139/137 K 6.5 974 17 2430/2300 930/930 135/135
9.00R20 16 144/142 K 7.0 1019 18.5 2800/2650 900/900 130/130
10.00R20 18 149/146 K 7.5 1065 19 3250/3000 930/930 135/135
11.00R20 18 152/149 K 8.0 1096 20 3550/3250 930/930 135/135
12.00R20 20 156/153 J 8.5 1136 20 4000/3650 900/900 130/130

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe tải 6x2

4 bánh trước + 4 bánh sau

Xe đầu kéo 4x2

+3 trục (1-1-3)

Xe đầu kéo 6x4

+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)

Xe đầu kéo 8x4

4 bánh trước + 8 bánh sau

Xe đầu kéo 6x2

Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description