Dòng xe ben / Dòng xe tải nhẹ - Xe ben Dòng sản phẩm

GDM623

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • wheel-position-icon Bánh chủ động
  • category-icon Đường hỗn hợp
slider
slider
slider
slider
slider
slider

Lực kéo và độ bám vượt trội • Độ bền & tuổi thọ dài

Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.

  • CHỈ SỐ PLY
    14 - 22
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    J - K
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    118/114 - 162/160

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Độ bám đường và lực kéo vượt trội

    • Thiết kế hoa gai đan xen với các rãnh sâu
    • Thiết kế rãnh cắt trên các khối gai trung tâm
  • 2 Độ bền cao và tuổi thọ sử dụng dài lâu

    • Lớp cao su nền được gia cường độ dày
    • Cấu trúc thân lốp và tanh lốp được gia cường
    • Hợp chất chống cắt và chống sứt mẻ đặc biệt
    • Thiết kế đẩy đá tại đáy rãnh gai

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
7.00R16LT 14 118/114 K 5.50F 785 14.5 1320/1180 770/770 110/110
7.50R16LT 14 122/118 K 6.00G 805 15 1500/1320 770/770 110/110
8.25R16LT 16 128/124 K 6.50H 855 15 1800/1600 770/770 110/110
325/95R24 22 162/160 K 9.00 1228 20.2 4750/4500 850/850 123/123
325/95R24 22 162/160 K 9.00 1228 20.2 4750/4500 850/850 123/123
12.00R24 20 160/156 K 8.5 1226 20.2 4500/4000 850/850 123/123
12.00R24 20 160/156 K 8.5 1226 20.2 4500/4000 850/850 123/123

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe ben nhẹ 4x2

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description