Dòng xe ben Dòng sản phẩm
GDM686
Lực kéo và độ bám vượt trội • Tuổi thọ dài
Dành cho tài xế thường xuyên di chuyển trên các tuyến đường gồ ghề và khắc nghiệt, lốp có thiết kế gai mạnh mẽ với rãnh rộng mang lại độ bám và khả năng phanh tốt. Gai định hướng sâu giúp bám đường tốt ngay cả trên địa hình khó, trong khi hợp chất chống cắt đặc biệt bảo vệ lốp khỏi hư hại do đá và mảnh vụn. Dù là off-road hay công trường, lốp mang lại độ bền lâu dài và hiệu suất đáng tin cậy trên từng kilomet.
-
CHỈ SỐ PLY16 - 20
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘJ - K
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG148/145 - 158/150
-
1 Thiết kế khối gai lớn với rãnh rộng
Cải thiện khả năng bám đường và hiệu suất phanh -
2 Thiết kế gai định hướng với độ sâu vượt trội
Mang lại độ bám đường vượt trội trên địa hình khắc nghiệt cùng khả năng tự làm sạch hiệu quả và khả năng chống hư hại cao -
3 Hợp chất chống cắt và chống sứt mẻ đặc biệt
Bảo vệ hiệu quả mặt gai khỏi hiện tượng cắt và sứt mẻ trong điều kiện đường khắc nghiệt
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 295/80R22.5 | 18 | 152/149 | K | 9.00 | 1044 | 22.6 | 3550/3250 | 900/900 | 130/130 |
| 295/80R22.5 | 18 | 152/149 | K | 9.00 | 1044 | 22.6 | 3550/3250 | 900/900 | 130/130 |
| 315/80R22.5 | 18 | 156/150 | K | 9.00 | 1076 | 23.1 | 4000/3350 | 850/850 | 123/123 |
| 315/80R22.5 | 20 | 158/150 | K | 9.00 | 1076 | 23.1 | 4250/3350 | 900/900 | 130/130 |
| 315/80R22.5 | 20 | 158/150 | K | 9.00 | 1076 | 23.1 | 4250/3350 | 900/900 | 130/130 |
| 315/80R22.5 | 20 | 158/150 | K | 9 | 1076 | 23.1 | 4250/3350 | 900/900 | 130/130 |
| 11R22.5 | 16 | 148/145 | J | 8.25 | 1050 | 23.1 | 3150/2900 | 850/850 | 123/123 |
| 11R22.5 | 18 | 149/146 | J | 8.25 | 1050 | 23.1 | 3250/3000 | 930/930 | 135/135 |
| 12R22.5 | 16 | 152/148 | K | 9.00 | 1096 | 23.1 | 3550/3150 | 850/850 | 123/123 |
| 12R22.5 | 16 | 152/148 | K | 9.00 | 1096 | 23.1 | 3550/3150 | 850/850 | 123/123 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe ben 4x2
4x2 Dump Truck 2 Front Weels + 4 Rear Weels
Xe ben 6x4
2 Front Weels + 8 Rear Weels
Xe ben 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description