Dòng xe ben Dòng sản phẩm
GDM687
Lực kéo • Khả năng chống hư hại • Quãng đường dài
Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.
-
CHỈ SỐ PLY18 - 20
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘK
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG156/150 - 157/154
TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
-
1 Khối gai lớn với rãnh góc biến thiên
Tăng khả năng bám đường và khả năng chống hư hại -
2 Các khối gai trung tâm liên kết chặt chẽ
Khả năng chống hư hại vượt trội -
3 Bề mặt tiếp xúc và phân bố áp lực được tối ưu hóa / Hợp chất mặt gai thế hệ mới được nâng cấp
Quãng đường vận hành dài hơn và khả năng chống hư hại tốt hơn
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 315/80R22.5 | 18 | 156/150 | K | 9.00 | 1076 | 20 | 4000/3350 | 850/850 | 123/123 |
| 315/80R22.5 | 18 | 156/150 | K | 9.00 | 1076 | 20 | 4000/3350 | 850/850 | 123/123 |
| 315/80R22.5 | 20 | 157/154 | K | 9.00 | 1076 | 20 | 4125/3750 | 900/900 | 130/130 |
| 315/80R22.5 | 20 | 157/154 | K | 9 | 1076 | 20 | 4125/3750 | 900/900 | 130/130 |
| 315/80R22.5 | 18 | 156/150 | K | 9.00 | 1076 | 20 | 4000/3350 | 850/850 | 123/123 |
| 315/80R22.5 | 18 | 156/150 | K | 9.00 | 1076 | 20 | 4000/3350 | 850/850 | 123/123 |
| 13R22.5 | 18 | 156/150 | K | 9.75 | 1124 | 21.5 | 4000/3350 | 875/875 | 127/127 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe ben 4x2
4x2 Dump Truck 2 Front Weels + 4 Rear Weels
Xe ben 6x4
2 Front Weels + 8 Rear Weels
Xe ben 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description