Dòng xe tải Dòng sản phẩm

GDR658

  • wheel-position-icon Bánh chủ động
  • category-icon Đường khu vực
slider
slider
slider
slider

Quãng đường vượt trội • Lực kéo • An toàn • Êm ái

GDR658 được thiết kế dành cho tài xế xe tải đường dài và khu vực cần độ bám ổn định cùng trải nghiệm lái êm ái. Hợp chất gai lốp được nghiên cứu đặc biệt cùng thiết kế gai định hướng với các khối trung tâm lớn mang lại quãng đường di chuyển vượt trội và độ bám đường cao. Rãnh cắt 3D (3D sipes) và thiết kế thanh nối biến thiên giúp kiểm soát mài mòn gai và tăng độ ổn định. Các chi tiết đẩy đá giúp bảo vệ vỏ lốp tốt hơn và giảm tiếng ồn, mang lại sự an toàn, thoải mái và thời gian vận hành lâu hơn cho tài xế.

  • CHỈ SỐ PLY
    18
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    M
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    152/149

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Hợp chất mặt gai được Giti phát triển theo công thức đặc biệt

    Cải thiện khả năng chống mài mòn của mặt gai
  • 2 Thiết kế gai định hướng với các khối gai trung tâm lớn liên kết với nhau

    Tạo hiệu ứng cộng hưởng giúp tăng độ cứng mặt gai và kiểm soát biến dạng
  • 3 Công nghệ rãnh cắt 3D

    Tối ưu độ cứng hoa gai với khả năng phân bố lực đồng đều trên mặt gai
  • 4 Thiết kế thanh liên kết với kích thước biến thiên

    Giảm tiếng ồn lăn của lốp đồng thời tối ưu độ cứng và độ bền mặt gai
  • 5 Rãnh dọc trung tâm hẹp tích hợp cơ chế đẩy đá

    Mang lại khả năng vận hành vượt trội và bảo vệ thân lốp tốt hơn

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
12R22.5 18 152/149 M 9.00 1096 20 3550/3250 930/930 135/135

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe tải 6x2

4 bánh trước + 4 bánh sau

Xe đầu kéo 4x2

+3 trục (1-1-3)

Xe đầu kéo 6x4

+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)

Xe đầu kéo 8x4

4 bánh trước + 8 bánh sau

Xe đầu kéo 6x2

Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description