Dòng xe tải Dòng sản phẩm
GDR675
Quãng đường & lực kéo • An toàn & êm ái • Tuổi thọ vận hành dài
Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.
-
CHỈ SỐ PLY18
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘL - M
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG150/147(149/146) - 156/150(154/150)
TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
-
1 Quãng đường vận hành vượt trội & độ bám đường cao
- Hợp chất mặt gai được Giti phát triển chuyên biệt giúp tăng khả năng chống mài mòn
- Các khối cao su trung tâm lớn liên kết với nhau cùng công nghệ rãnh cắt 3D tạo hiệu ứng cộng hưởng, nâng cao độ cứng mặt gai và kiểm soát biến dạng, mang lại quãng đường vận hành vượt trội
-
2 An toàn & thoải mái
- Giải pháp thanh liên kết có kích thước biến thiên giúp giảm tiếng ồn lăn, tối ưu độ cứng và độ bền mặt gai, mang lại hành trình an toàn và thoải mái
-
3 Tuổi thọ vận hành dài hơn
- Các rãnh dọc trung tâm hẹp tích hợp cơ chế đẩy đá giúp tăng khả năng vận hành và bảo vệ thân lốp tốt hơn
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 295/80R22.5 | 18 | 152/149 | M | 9.00 | 1044 | 20 | 3550/3250 | 900/900 | 130/130 |
| 295/80R22.5 | 18 | 152/149 | M | 9.00 | 1044 | 20 | 3550/3250 | 900/900 | 130/130 |
| 295/80R22.5 | 18 | 152/149 | M | 9.00 | 1044 | 20 | 3550/3250 | 900/900 | 130/130 |
| 295/80R22.5 | 18 | 152/149(157/154) | M(M) | 9.00 | 1044 | 20 | 3550/3250 | 900/900 | 130/130 |
| 315/80R22.5 | 18 | 156/150(154/150) | L(M) | 9.00 | 1076 | 20 | 4000/3350 | 850/850 | 123/123 |
| 315/80R22.5 | 18 | 156/150(154/150) | L(M) | 9.00 | 1076 | 20 | 4000/3350 | 850/850 | 123/123 |
| 315/70R22.5 | 18 | 154/150(152/148) | L(M) | 9.00 | 1014 | 19 | 3750/3350 | 900/900 | 130/130 |
| 315/70R22.5 | 18 | 154/150(152/148) | L(M) | 9.00 | 1014 | 19 | 3750/3350 | 900/900 | 130/130 |
| 295/60R22.5 | 18 | 150/147(149/146) | K(L) | 9.00 | 932 | 17 | 3350/3075 | 900/900 | 130/130 |
| 295/60R22.5 | 18 | 150/147(149/146) | K(L) | 9.00 | 932 | 17 | 3350/3075 | 900/900 | 130/130 |
| 315/60R22.5 | 18 | 152/148 | L | 9.75 | 950 | 18 | 3550/3150 | 900/900 | 130/130 |
| 315/60R22.5 | 18 | 152/148 | L | 9.75 | 950 | 18 | 3550/3150 | 900/900 | 130/130 |
| 315/60R22.5 | 18 | 152/148 | L | 9.75 | 950 | 18 | 3550/3150 | 900/900 | 130/130 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải 6x2
4 bánh trước + 4 bánh sau
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe đầu kéo 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
Xe đầu kéo 6x2
Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description