Dòng xe tải Dòng sản phẩm

GSR225

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • wheel-position-icon Bánh dẫn hướng
  • category-icon Đường dài
  • category-icon Đường khu vực
slider
slider
slider
slider
slider
slider

Chống mòn không đều • Quãng đường dài hơn • Khả năng điều khiển tốt hơn

GSR225 được thiết kế cho tài xế xe tải cần một loại lốp mạnh mẽ và đáng tin cậy cho cả đường đô thị và đường cao tốc. Lốp mang lại khả năng điều khiển ổn định, vận hành êm ái và tuổi thọ dài nhờ cấu trúc bền chắc. Gai lốp rộng giúp mòn đều, giảm tần suất thay lốp. Đồng thời, lốp bám đường tốt và ổn định ngay cả khi chở tải nặng. Dù vận hành hàng ngày hay di chuyển đường dài, sản phẩm luôn đảm bảo an toàn và sự thoải mái.

  • CHỈ SỐ PLY
    14 - 20
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    J - M
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    128/126 - 158/150(154/150)

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Cấu trúc 4 lớp đai

    Tăng độ cứng thân lốp và mặt gai, giảm biến dạng lốp để kéo dài tuổi thọ sử dụng
  • 2 Công nghệ thân lốp phân bố lực đồng đều tiên tiến

    Phân bố lực đồng đều giúp tối ưu diện tích tiếp xúc ở nhiều mức tải khác nhau, đảm bảo độ mài mòn đồng đều
  • 3 Thiết kế bề mặt gai mở rộng

    Thể tích gai lớn giúp kéo dài tuổi thọ mài mòn
  • 4 Hợp chất gai lốp được Giti phát triển đặc biệt

    Cải thiện khả năng chống mài mòn của mặt gai
  • 5 Thiết kế 4 rãnh dọc linh hoạt với đáy rãnh dạng zíc zắc

    Cải thiện khả năng điều khiển và kiểm soát xe
  • 6 Nhiều rãnh cắt nhỏ dọc theo thành rãnh

    Khả năng tự làm sạch tốt hơn và tăng khả năng chống hư hại từ các tác động của mặt đường
  • 7 Thân lốp thiết kế tối ưu cho tái tạo mặt gai

    Tăng khả năng tái tạo mặt gai
  • 8 Thiết kế cấu trúc tanh lốp tối ưu bằng phân tích FEA

    Tối ưu hóa và phân bổ đồng đều áp lực tải lên tanh lốp, giúp giảm thiểu hư hại

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
225/70R19.5 14 128/126 L 6.75 811 13 1800/1700 760/760 110/110
245/70R19.5 16 136/134 M 7.50 839 14 2240/2120 830/830 120/120
245/70R19.5 18 141/140 M 7.50 839 14 2575/2500 860/860 125/125
245/70R19.5 18 141/140 M 7.50 839 14 2575/2500 860/860 125/125
245/70R19.5 18 141/140 M 7.50 839 14 2575/2500 860/860 125/125
245/70R19.5 18 141/140 M 7.50 839 14 2575/2500 860/860 125/125
245/70R19.5 16 136/134 M 7.50 839 14 2240/2120 830/830 120/120
245/70R19.5 16 136/134 M 7.50 839 14 2240/2120 830/830 120/120
265/70R19.5 16 140/138 M 7.50 867 14 2500/2360 790/790 115/115
265/70R19.5 16 140/138 M 7.50 867 14 2500/2360 790/790 115/115
265/70R19.5 16 140/138 M 7.50 867 14 2500/2360 790/790 115/115
265/70R19.5 16 140/138 M 7.50 867 14 2500/2360 790/790 115/115
265/70R19.5 18 143/141 J 7.50 867 14 2725/2575 850/850 123/123
285/70R19.5 16 146/145 M 8.25 895 14.5 3000/2900 900/900 130/130
285/70R19.5 16 146/145 M 8.25 895 14.5 3000/2900 900/900 130/130
10.00R20 16 147/143 L 7.5 1052 14 3075/2725 800/800 115/115
11.00R20 16 150/146 K 8 1085 15 3350/3000 825/825 120/120
275/80R22.5 16 149/146 L 8.25 1012 16.2 3250/3000 850/850 123/123
295/80R22.5 18 154/149 M 9.00 1044 16.5 3750/3250 850/850 123 / 123
295/80R22.5 18 154/149 M 9.00 1044 16.5 3750/3250 850/850 123/123
295/80R22.5 18 154/149 M 9.00 1044 16.5 3750/3250 850/850 123/123
315/80R22.5 20 158/150(154/150) L(M) 9.00 1076 16.8 4250/3350 900/900 130/130
315/80R22.5 20 158/150 L 9.00 1076 16.8 4250/3350 900/900 131/131
315/80R22.5 20 158/150 L 9.00 1076 16.8 4250/3350 900/900 131/131
275/70R22.5 18 148/145(152/148) M(J) 8.25 958 15 3150/2900 900/900 130/130
275/70R22.5 16 148/145(152/148) M(J) 8.25 958 15 3150/2900 900/900 130/130
305/70R22.5 20 154/150 L 9.00 1000 15.5 3750/3350 900/900 131/131
315/70R22.5 20 156/150(154/150) L(M) 9.00 1014 15.5 4000/3350 900/900 131/131
315/70R22.5 18 156/150(154/150) L(M) 9.00 1014 15.5 4000/3350 900/900 131/131
315/70R22.5 20 156/150 L 9 1014 15.5 4000/3350 900/900 131/131
315/70R22.5 20 156/150 L 9 1014 15.5 4000/3350 900/900 131/131
295/60R22.5 18 150/147 L 9.00 926 15 3350/3075 900/900 131/131
295/60R22.5 18 150/147 L 9.00 926 15 3350/3075 900/900 131/131
315/60R22.5 18 152/148 M 9.75 950 13.5 3550/3150 900/900 131/131
315/60R22.5 20 154/148 L 9.75 950 13.5 3750/3150 900/900 131/131
11R22.5 16 148/145 M 8.25 1050 15.3 3150/2900 850/850 123/123
11R22.5 16 148/145 M 8.25 1050 15.3 3150/2900 850/850 123/123
12R22.5 18 152/149 L 9.00 1085 15.8 3550/3250 930/930 135/135

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe tải nhẹ 4x2

Xe tải thùng kín nhẹ 4x2

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description