Dòng xe tải nhẹ - Vận tải thông thường / Dòng xe buýt nhỏ Dòng sản phẩm

GSR236

  • wheel-position-icon Mọi vị trí
  • category-icon Đường khu vực
slider
slider
slider
slider
slider
slider

Hiệu suất quãng đường vượt trội • Khả năng điều khiển tối ưu • Sự êm ái khi vận hành

Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.

  • CHỈ SỐ PLY
    14
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    M
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    124/122 - 140/138

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH

TÍNH NĂNG

Excellent Mileage Performance

  • image

    High mileage tread compound with focus on regional and urban application

  • image

    3-groove tread design with diamond-shaped groove wall

Superior Handling & Driving Comfort

  • image

    Deep transversal sipes on tread to improve grip and traction in wet conditions

  • image

    Robust construction with extremely wide shoulder rib design

LỢI ÍCH

image
Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
205/75R17.5 14 124/122 M 6.00 753 13 1600/1500 750/750 109/109
205/75R17.5 14 124/122 M 6.00 753 13 1600/1500 750/750 109/109
215/75R17.5 14 128/126 M 6.00 767 13 1800/1700 750/750 109/109
215/75R17.5 14 128/126 M 6.00 767 13 1800/1700 750/750 109/109
225/75R17.5 14 129/127 M 6.75 783 13 1850/1750 725/725 105/105
225/75R17.5 14 129/127 M 6.75 783 13 1850/1750 725/725 105/105
235/75R17.5 14 136/134 M 6.75 797 13 2240/2120 800/800 116/116
235/75R17.5 14 136/134 M 6.75 797 13 2240/2120 800/800 116/116
245/70R17.5 14 136/134 M 7.50 789 13 2240/2120 850/850 123/123
245/70R17.5 14 136/134 M 7.50 789 13 2240/2120 850/850 123/123
265/70R17.5 14 140/138 M 7.50 817 13 2500/2360 800/800 116/116
265/70R17.5 14 140/138 M 7.50 817 13 2500/2360 800/800 116/116

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe tải nhẹ 4x2

Xe tải thùng kín nhẹ 4x2

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description