Dòng xe tải Dòng sản phẩm
GSR256
Quãng đường xuất sắc • Mòn đều • Độ bền • Tuổi thọ cao
Được thiết kế cho vận tải đường dài và sử dụng đa vị trí, GSR256 mang lại quãng đường bền bỉ với gai lốp rộng và rãnh sâu giúp mòn đều theo thời gian. Cấu trúc chắc chắn cùng thiết kế rãnh đặc biệt giúp giảm hư hại do đá kẹt, mang lại độ tin cậy trên nhiều loại bề mặt đường. Với khung lốp gia cường và độ bền cao, sản phẩm sẵn sàng cho hành trình dài.
-
CHỈ SỐ PLY18 - 22
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘL - M
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG152/149 - 162/160
-
1 Quãng đường vận hành vượt trội với độ mài mòn đồng đều
- Ứng dụng công nghệ PDT 3.0 với mặt gai rộng, rãnh sâu và cấu trúc phân tử chuỗi dài giúp tăng cường liên kết nội tại để nâng cao quãng đường vận hành
- Được thiết kế trên nền tảng mô phỏng ISOM với độ cứng vượt trội, đai vai lốp được tăng cường giúp giảm biến dạng, phân bố lực đồng đều và tối ưu diện tích tiếp xúc
-
2 Độ bền cao hơn và tuổi thọ lốp dài hơn
- Thiết kế rãnh zíc zắc
- Ứng dụng công nghệ lưu hóa LCT được cấp bằng sáng chế với quy trình phối trộn chính xác, tạo hình chi tiết và lưu hóa ổn định
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 215/75R17.5 | 16 | 127/124 | M | 6.00 | 767 | 11.5 | 1750/1600 | 830/830 | 120/120 |
| 275/80R22.5 | 18 | 149/146 | M | 8.25 | 1012 | 14 | 3250/3000 | 900/900 | 131/131 |
| 295/80R22.5 | 18 | 154/149 | M | 9.00 | 1044 | 16.5 | 3750/3250 | 850/850 | 123/123 |
| 295/80R22.5 | 18 | 154/149 | M | 9.00 | 1044 | 16.5 | 3750/3250 | 850/850 | 123/123 |
| 10R22.5 | 16 | 144/142 | M | 7.50 | 1019 | 14 | 2800/2650 | 900/900 | 130/130 |
| 12R22.5 | 18 | 152/149 | M | 9.00 | 1085 | 17.5 | 3550/3250 | 930/930 | 135/135 |
| 12R22.5 | 18 | 152/149 | M | 9.00 | 1085 | 17.5 | 3550/3250 | 930/930 | 135/135 |
| 325/95R24 | 22 | 162/160 | L | 9.00 | 1228 | 16 | 4750/4500 | 850/850 | 123/123 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải 6x2
4 bánh trước + 4 bánh sau
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe đầu kéo 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
Xe đầu kéo 6x2
Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description