Dòng xe tải Dòng sản phẩm
GSR259
Lốp trục lái bản rộng • Quãng đường dài hơn • An toàn & khả năng điều khiển tốt hơn
GSR259 là lốp trục lái bản rộng đa dụng, được thiết kế cho cả vận tải đường dài và đường khu vực. Với ký hiệu COMBI ROAD, lốp có khả năng vận hành linh hoạt trong nhiều điều kiện khác nhau một cách ổn định. Thiết kế gai 5 rãnh cùng diện tích tiếp xúc tối ưu mang lại độ ổn định cao và khả năng điều khiển êm ái, trong khi hợp chất đặc biệt giúp giảm nhiệt, cải thiện quãng đường và hiệu suất nhiên liệu. Vai lốp chắc chắn cùng chứng nhận 3PMSF đảm bảo an toàn ngay cả trong điều kiện mùa đông, là lựa chọn đáng tin cậy cho tài xế yêu cầu hiệu suất cao và sự thoải mái.
-
CHỈ SỐ PLY18 - 24
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘK - L
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG158 - 164(160)
-
1 Được thiết kế và chứng nhận cho ứng dụng COMBI ROAD
Được thiết kế phù hợp cho cả vận hành đường dài truyền thống và vận tải khu vực -
2 Thiết kế 5 gân dọc với diện tích tiếp xúc mặt đường được tối ưu hóa
Mang lại quãng đường vận hành cao và khả năng điều khiển vượt trội -
3 Hợp chất cao su mới giúp giảm nhiệt độ vận hành
Giảm tiêu hao nhiên liệu, đồng thời cải thiện quãng đường vận hành và khả năng tái tạo mặt gai -
4 Thiết kế vai lốp đặc siêu rộng
Tăng độ ổn định, cải thiện khả năng điều khiển và giảm tiếng ồn -
5 Đạt ký hiệu M+S
Đảm bảo hiệu suất vận hành an toàn trong điều kiện mùa đông
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 385/65R22.5 | 20 | 164 | K | 11.75 | 1072 | 15 | 5000 | 900 | 131 |
| 385/65R22.5 | 20 | 164(160) | K(L) | 11.75 | 1072 | 15 | 5000 | 900 | 131 |
| 385/65R22.5 | 24 | 164(160) | K(L) | 11.75 | 1072 | 15 | 5000 | 900 | 131 |
| 385/65R22.5 | 20 | 164 | K | 11.75 | 1072 | 15 | 5000 | 900 | 131 |
| 385/55R22.5 | 18 | 158 | L | 12.25 | 996 | 14.5 | 4250 | 850 | 123 |
| 385/55R22.5 | 18 | 158 | L | 12.25 | 996 | 14.5 | 4250 | 850 | 123 |
| 385/55R22.5 | 18 | 158(160) | L(K) | 12.25 | 996 | 14.5 | 4250 | 850 | 123 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải 6x2
4 bánh trước + 4 bánh sau
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe đầu kéo 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
Xe đầu kéo 6x2
Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description