Dòng xe tải Dòng sản phẩm
GSW226
Tính năng mùa đông vượt trội • An toàn & ổn định
Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.
-
CHỈ SỐ PLY18 - 20
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘK - M
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG154/149 - 164/-(160/-)
TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
-
1 Thiết kế gai với nhiều rãnh cắt sâu
Mang lại khả năng điều hướng và phanh vượt trội trong những điều kiện mùa đông khắc nghiệt nhất -
2 Thiết kế gân dọc với diện tích tiếp xúc tối ưu
Tạo lực bám ngang tối đa để đảm bảo khả năng điều khiển tối ưu trong điều kiện mùa đông -
3 Bố trí hoa gai được tối ưu hóa
Tăng sự thoải mái cho người lái -
4 Gân vai lốp rộng
Độ ổn định tối ưu và sự thoải mái khi lái xe -
5 Đáp ứng tiêu chuẩn hiệu suất 3PMSF
Đáp ứng các yêu cầu pháp lý đối với lốp mùa đông đạt chứng nhận 3PMSF
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 295/80R22.5 | 18 | 154/149 | M | 9.00 | 1044 | 16.5 | 3750/3250 | 850/850 | 123/123 |
| 295/80R22.5 | 18 | 154/149 | M | 9.00 | 1044 | 16.5 | 3750/3250 | 850/850 | 123/123 |
| 315/80R22.5 | 18 | 158/150(154/150) | L(M) | 9.00 | 1076 | 16.8 | 4250/3350 | 900/900 | 131/131 |
| 315/80R22.5 | 18 | 158/150(154/150) | L(M) | 9.00 | 1076 | 16.8 | 4250/3350 | 900/900 | 131/131 |
| 315/70R22.5 | 18 | 156/150(154/150) | L(M) | 9.00 | 1014 | 15.5 | 4000/3350 | 900/900 | 131/131 |
| 315/70R22.5 | 18 | 156/150(154/150) | L(M) | 9.00 | 1014 | 15.5 | 4000/3350 | 900/900 | 131/131 |
| 385/65R22.5 | 20 | 164 | K | 1072 | 16 | 900 | 131 | ||
| 385/65R22.5 | 20 | 164 | K | 11.75 | 1072 | 16 | 5000 | 900 | 131 |
| 385/65R22.5 | 20 | 164(160) | K(L) | 11.75 | 1072 | 16 | 5000 | 900 | 131 |
| 385/55R22.5 | 18 | 158 | L | 12.25 | 996 | 15.5 | 4250 | 850 | 123 |
| 385/55R22.5 | 18 | 158 | L | 12.25 | 996 | 15.5 | 4250 | 850 | 123 |
| 385/55R22.5 | 18 | 158(160) | L(J) | 12.25 | 996 | 15.5 | 4250 | 850 | 123 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải 6x2
4 bánh trước + 4 bánh sau
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe đầu kéo 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
Xe đầu kéo 6x2
Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description