Dòng xe tải Dòng sản phẩm
GTL919+
Được thiết kế để đạt hiệu suất vượt trội, mang lại lực kéo và độ bám xuất sắc trên mọi bề mặt. Cấu trúc bền bỉ giúp kéo dài tuổi thọ và đảm bảo độ tin cậy ngay cả khi vận hành tải nặng và điều kiện khắc nghiệt.
-
CHỈ SỐ PLY20 - 24
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘN/A
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG160/-(158/-) - 164(158)
TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
-
1 Tuổi thọ khai thác dài hơn
- Hoa gai thế hệ mới với thiết kế rãnh mới và vai lốp siêu rộng, giúp bảo vệ tốt khu vực vai lốp và duy trì độ mài mòn đồng đều
- Cấu trúc thân lốp mới giúp tăng độ cứng và kéo dài tuổi thọ lốp
-
2 Tuổi thọ vận hành cao hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn
- Công thức hợp chất chuyên dụng cho vận hành đường dài, giúp tiết kiệm nhiên liệu và tăng quãng đường vận hành
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 385/65R22.5 | 20 | 164(158) | K(L) | 11.75 | 1072 | 15.5 | 5000 | 900 | 130 |
| 385/65R22.5 | 24 | 164(158) | K(L) | 11.75 | 1072 | 15.5 | 5000 | 900 | 130 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải 6x2
4 bánh trước + 4 bánh sau
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe đầu kéo 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
Xe đầu kéo 6x2
Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description