Dòng xe tải Dòng sản phẩm

GTL925

  • wheel-position-icon Bánh rơ-moóc
  • category-icon Đường dài
slider
slider
slider
slider
slider
slider

Quãng đường dài hơn • Tiết kiệm nhiên liệu hơn • Khả năng chống hư hại vượt trội

Quãng đường dài hơn • Tiết kiệm nhiên liệu hơn • Khả năng chống hư hại vượt trội

  • CHỈ SỐ PLY
    20 - 22
  • CHỈ SỐ TỐC ĐỘ
    J
  • CHỈ SỐ TẢI TRỌNG
    160 - 164

Công nghệ Guard+

Công nghệ chống ồn

TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
  • PHẠM VI KÍCH THƯỚC
  • ĐIỀU KIỆN SỬ DỤNG
  • CÁC LOẠI XE CHÍNH
  • 1 Thiết kế gai gân với bề mặt tiếp xúc siêu rộng

    Đảm bảo mài mòn đồng đều trên toàn bộ bề mặt gai và mang lại quãng đường vận hành cao
  • 2 Vai lốp rộng kết hợp rãnh ngoài giúp ổn định mài mòn

    Bảo vệ thân lốp khỏi hư hại do va đập tại khu vực vai lốp
  • 3 Hợp chất cao su và cấu trúc thân lốp được tối ưu hóa

    Giảm mức tiêu hao nhiên liệu tổng thể và hạn chế sự mỏi của thân lốp
  • 4 Đạt ký hiệu M+S

    Đảm bảo hiệu suất vận hành an toàn trong điều kiện mùa đông

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Tire
Size
PR Load
Index
Speed
Rating
Approved
Rim
Outer Diameter
(mm)
Tread Depth
(mm)
Max Load
(kg)
Max Pressure
kPa
PSI
435/50R19.5 20 164 J 14.00 931 12.9 5000 900 131
435/50R19.5 20 164 J 14.00 931 12.9 5000 900 131
445/45R19.5 22 164 J 14.00 895 12.9 5000 900 131
445/45R19.5 22 164 J 14.00 895 12.9 5000 900 131

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

PHÂN KHÚC SẢN PHẨM Đường nhựa & địa hình
Cự ly di chuyển một chiều (km) < 50
Cự ly đường không nhựa hóa (km) 2 - 10
Tốc độ trung bình (km/h) < 50

ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN

  • Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
  • Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
  • Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
  • Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
  • Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?

NHẬN HỖ TRỢ

Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7

NHẬN HỖ TRỢ

MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7

Xe tải 6x2

4 bánh trước + 4 bánh sau

Xe đầu kéo 4x2

+3 trục (1-1-3)

Xe đầu kéo 6x4

+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)

Xe đầu kéo 8x4

4 bánh trước + 8 bánh sau

Xe đầu kéo 6x2

Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)

NHẬN HỖ TRỢ

products.support_description