Dòng xe tải Dòng sản phẩm
GTR937
Engineered for superior performance, it offers exceptional traction and grip on any surface. Built to last, its durable construction ensures longevity and reliability even under heavy loads and rough conditions.
-
CHỈ SỐ PLY18
-
CHỈ SỐ TỐC ĐỘM
-
CHỈ SỐ TẢI TRỌNG152/149
TÍNH NĂNG VÀ LỢI ÍCH
-
1 Thiết kế tối ưu hóa sự phân bố độ cứng của mặt gai
Phân bố lực đồng đều trên mặt gai, giúp tăng hiệu suất chống mài mòn và hạn chế mài mòn không đều -
2 Tăng cường độ cứng vùng đỉnh lốp và hông lốp nhằm nâng cao tuổi thọ vận hành
Cải thiện hiệu suất chống mài mòn bằng cách giảm chuyển động của vùng đỉnh gai -
3 Hợp chất cao su chống mài mòn đặc biệt
Kéo dài tuổi thọ mài mòn của lốp -
4 Tỷ lệ gân gai tối ưu kết hợp thiết kế rãnh nghiêng
Tăng độ cứng vùng đỉnh lốp, giảm biến dạng và thất thoát năng lượng, từ đó giảm lực cản lăn
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| Tire Size |
PR | Load Index |
Speed Rating |
Approved Rim |
Outer Diameter (mm) |
Tread Depth (mm) |
Max Load (kg) |
Max Pressure kPa
PSI
|
|
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12R22.5 | 18 | 152/149 | M | 9.00 | 1085 | 15 | 3550/3250 | 930/930 | 135/135 |
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
| PHÂN KHÚC SẢN PHẨM | Đường nhựa & địa hình |
|---|---|
| < 50 | |
| 2 - 10 | |
| < 50 |
ĐÁNH GIÁ ĐỘ PHÙ HỢP CỦA PHƯƠNG TIỆN
- Xe của bạn có phải là xe ben không? Công suất có dưới 300 mã lực (hp) không?
- Các chuyến đi một chiều của bạn thường dưới 100 km phải không?
- Trong mỗi chuyến đi, quãng đường địa hình khắc nghiệt như đường sỏi đá, đường bùn lầy hoặc đường mỏ có dài khoảng 2–10 km không?
- Xe của bạn có thường xuyên chở quá tải không? Tải trọng thực tế có thường vượt quá 50% tải trọng quy định không?
- Khi chở đầy tải, tốc độ trung bình của xe có dưới 50 km/h không?
NHẬN HỖ TRỢ
Our network of more than 3,000 dealer is connected to your needs 24/7
NHẬN HỖ TRỢ
MẠNG LƯỚI HƠN 3.000 ĐẠI LÝ CỦA CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG HỖ TRỢ BẠN 24/7
Xe tải 6x2
4 bánh trước + 4 bánh sau
Xe đầu kéo 4x2
+3 trục (1-1-3)
Xe đầu kéo 6x4
+Rơ-moóc 3 trục (1-2-3)
Xe đầu kéo 8x4
4 bánh trước + 8 bánh sau
Xe đầu kéo 6x2
Rơ-moóc 3 trục (1-1-1-3)
NHẬN HỖ TRỢ
products.support_description